hiền khô

hiền khô

Ông cụ hiền khô ngồi đan rổ dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất hiền lành, tốt bụng dễ tính: "hiền khô" một từ dùng trong khẩu ngữ, phương ngữ để nhấn mạnh mức độ hiền lành, ngoan ngoãn, không bao giờ gây gổ hay làm phiền người khác.
    • Chỉ tính cách dịu dàng, ôn hòa đến mức đặc biệt: Thường dùng để miêu tả một người bản tính rất hiền, phần thật thà, chất phác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con nhà hàng xóm hiền khô lắm, chẳng bao giờ cãi lại ai. (Đứa bé nhà hàng xóm rất hiền lành, chẳng bao giờ cãi lại ai cả.)
    • Ông ấy người hiền khô, cả đời chưa biết thế nàoto tiếng. (Ông ấy người hiền lành lắm, cả đời chưa biết thế nàoto tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiền khô như cục đất": một cách von nhấn mạnh sự hiền lành, chịu đựng, không biết phản kháng.

    • Anh ta hiền khô như cục đất, bị chửi cũng chỉ cúi mặt im lặng. (Anh ta hiền lành quá mức, bị mắng chửi cũng chỉ biết cúi mặt im lặng.)
  • "hiền khô lành tính": cụm từ thường đi cùng để nhấn mạnh tính cách tốt, vô hại.

    • cụ sống một mình, hiền khô lành tính nên được cả xóm quý. ( cụ sống một mình, rất hiền lành tốt bụng nên được cả xóm quý mến.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiền lành (tính từ): tính cách ngoan ngoãn, dễ chịu. Đây từ phổ thông, nghĩa tương tự nhưng ít nhấn mạnh bằng "hiền khô".
  • Hiền hậu (tính từ): hiền lành nhân hậu, thường dùng cho người lớn tuổi.
  • Hiền từ (tính từ): hiền lành từ tốn, thường dùng để miêu tả thần thái, phẩm chất.
Từ đồng nghĩa
  • Hiền lành: ngoan ngoãn, dễ tính.
  • Dịu dàng: nhẹ nhàng, ôn hòa.
  • Chất phác: thật thà, mộc mạc.
Từ trái nghĩa
  • Hỗn láo: vô lễ, thiếu tôn trọng.
  • Hống hách: hách dịch, hay ra oai.
  • Nóng nảy: dễ nổi giận, thiếu kiên nhẫn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Hiền như bụt": rất hiền lành, phúc hậu (giống như hình tượng ông Bụt).

    • ngoại tôi hiền như bụt, chưa thấy quát mắng ai bao giờ. ( ngoại tôi rất hiền từ, chưa thấy quát mắng ai bao giờ.)
  • "Hiền lành như đất": cách nói khác của "hiền khô như cục đất", chỉ sự chịu đựng, nhẫn nhịn.

    • Tính hiền lành như đất, ai bảo cũng nghe. (Tính rất hiền lành dễ bảo, ai bảo cũng nghe theo.)